Sitemap

Vietnamese

English
Liên hệ
Tuyển sinh đại học
Điểm chuẩn
Danh sách trúng tuyển
Tuyển sinh sau đại học
Thông báo tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2010

Đăng ngày: Thứ năm, 25/03/2010 12:00


      BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                                            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SPKT HƯNG YÊN                                             Độc lập - Tự do- Hạnh phúc

                                                                                                                 

                                                                                                                   Hưng Yên, ngày 25 tháng 02 năm 2010

 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2010

 

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên thông báo tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy năm 2010:

  1. Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.
  2. Chỉ tiêu (Dự kiến): Đại học: 2500, Cao đẳng: 1000.
  3. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2010.

Xét tuyển đợt 1 đối với những thí sinh dự thi tại các trường đại học khác nhưng có nguyện vọng 1 (NV1) học tại trường.

Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 2 (NV2): Từ ngày 25/08/2010 đến ngày 10/09/2010.

4.      Ký hiệu trường: SKH.

5.      Các ngành đào tạo:


TT

Ngành đào tạo

Đại học

Cao đẳng

 

 

Mã ngành

Khối thi

Chỉ Tiêu

Mã ngành

Khối thi

Chỉ Tiêu

1

Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Công nghệ phần mềm)

101

A, D1

250

C65

A,D1

150

2

Công nghệ kỹ thuật điện (các chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp, Cung cấp điện, Đo lường và điều khiển tự động)

102

A

200

C66

A

120

3

Công nghệ kỹ thuật điện tử (các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học, Điện tử - Viễn thông)

103

A

200

C67

A

100

4

Công nghệ chế tạo máy

104

A

150

C68

A

80

5

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (các chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí)

105

A

200

C69

A

100

6

Công nghệ kỹ thuật ôtô (các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô, Cơ điện tử ô tô)

106

A

150

C70

A

120

7

Công nghệ may (các chuyên ngành: công nghệ may, thiết kế thời trang, kinh tế và quản trị thời trang)

107

A,D1

150

C73

A,D1

80

8

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Giáo viên THCS, THPT)

108

A,D1

50

C74

A,D1

50

9

Công nghệ cơ điện

109

A

150

C71

A

80

10

Công nghệ cơ – điện tử

110

A

200

C72

A

120

11

Công nghệ kỹ thuật hoá học (các chuyên ngành: Công nghệ Điện hoá và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ –cao su và chất dẻo; Máy và thiết bị công nghiệp hóa chất- dầu khí)

111

A

150

-

-

-

12

Công nghệ kỹ thuật môi trường (các chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường)

112

A

100

-

-

-

13

Quản trị kinh doanh

400

A,D1

200

-

-

-

14

Kế toán

401

A,D1

200

-

-

-

15

Tiếng Anh

701

D1

150

-

-

-

16

Công nghệ thông tin (các chuyên ngành: Công nghệ máy tính, Mạng máy tính và truyền thông, Công nghệ phần mềm)

101

A, D1

250

C65

A,D1

150

17

Công nghệ kỹ thuật điện (các chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp, Cung cấp điện, Đo lường và điều khiển tự động)

102

A

200

C66

A

120

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử (các chuyên ngành: Điện tử công nghiệp, Điện tử tin học, Điện tử - Viễn thông)

103

A

200

C67

A

100

19

Công nghệ chế tạo máy

104

A

150

C68

A

80

20

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (các chuyên ngành: Công nghệ hàn; Tự động hóa thiết kế công nghệ cơ khí)

105

A

200

C69

A

100

21

Công nghệ kỹ thuật ôtô (các chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô, Cơ điện tử ô tô)

106

A

150

C70

A

120

22

Công nghệ may (các chuyên ngành: công nghệ may, thiết kế thời trang, kinh tế và quản trị thời trang)

107

A,D1

150

C73

A,D1

80

23

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp (Giáo viên THCS, THPT)

108

A,D1

50

C74

A,D1

50

24

Công nghệ cơ điện

109

A

150

C71

A

80

25

Công nghệ cơ – điện tử

110

A

200

C72

A

120

26

Công nghệ kỹ thuật hoá học (các chuyên ngành: Công nghệ Điện hoá và các hợp chất vô cơ; Công nghệ các hợp chất hữu cơ –cao su và chất dẻo; Máy và thiết bị công nghiệp hóa chất- dầu khí)

111

A

150

-

-

-

27

Công nghệ kỹ thuật môi trường (các chuyên ngành: Công nghệ môi trường; Quản lý môi trường)

112

A

100

-

-

-

28

Quản trị kinh doanh

400

A,D1

200

-

-

-

29

Kế toán

401

A,D1

200

-

-

-

30

Tiếng Anh

701

D1

150

-

-

-

 

Đại học SPKT Hưng Yên là một trong những cơ sở đào tạo theo định hướng nghề nghiệp ứng dụng có uy tín và chất lượng, là trung tâm kỹ thuật và công nghệ cao; năm 2009 Trường đã dành giải 3 trong cuộc thi sáng tạo ROBOT Việt Nam và nhiều giải thưởng sáng tạo khoa học và công nghệ khác. Nhà trường có đủ các chuyên ngành đào tạo về công nghệ kỹ thuật và sư phạm kỹ thuật đảm bảo cho tất cả thí sinh đăng ký NV1 vào trường đạt điểm sàn được vào học. Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng đủ điều kiện theo quy định được học liên thông lên đại học.

Địa chỉ liên hệ: BTS trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.

Điện thoại: 0321- 371-3081 ;0321-371-3423; 0321- 371-3423 ;

 Website: www.utehy.edu.vn

                                                                                                                                             

                                                                                       HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

PGS.TS Trần T
rung

 

 


In bản tin Gửi phản hồi Xem phản hồi


Up
 Số lượng truy cập: 42401   Số người đang online: 131 Trang chủ  Hỏi đáp   Góp ý   Tuyển dụng  Liên hệ
 
Copyright © 2009 - 2010, Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
Cơ sở 1
Địa chỉ: Khoái Châu - Hưng Yên
ĐT: +84.0321.3713081 | Fax: +84.0321.3713015
E-mail: dhspkt@utehy.edu.vn
Cơ sở 2
Địa chỉ: Mỹ Hào - Hưng Yên
ĐT: +84.0321.3742076
E-mail: dhspkt@utehy.edu.vn
Cơ sở 3
Địa chỉ: Thanh Bình - TP Hải Dương
ĐT: +84.0320.3894540
E-mail: dhspkt@utehy.edu.vn