|
TT
|
Tên đề tài
|
Chủ nhiệm đề tài
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bắt đầu
|
Kết thúc
|
|
I
|
Cấp Bộ
|
|
|
|
|
1
|
B2001-61-01, Tích hợp kỹ thuật C (CAD - CAM - CNC) thiết kế và chế tạo mô hình điều khiển động lực học của máy công cụ kiểu mới có kết cấu động lực học song song
|
TS. Võ Thanh Bình
|
2001
|
2003
|
|
2
|
B2001-61-02. Nghiên cứu, đổi mới chương trình đào tạo cử nhân Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật và Cao đẳng Kỹ thuật ngành Công nghệ Thông tin tại Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật I
|
TS. Nguyễn Văn Công
|
2001
|
2002
|
|
3
|
B2002-61-03. Ứng dụng phương pháp không phá huỷ mẫu (Kỹ thuật X-Ray) kết hợp khai thác thiết bị hiện có của trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật I trong việc kiểm tra chất lượng mối hàn
|
ThS. Lê Văn Thoài
|
2002
|
2003
|
|
4
|
B2002-61-04. Xác định bề dày lớp phủ bề mặt (sơn, mạ) bằng phương pháp tán xạ ngược trên cơ sở các kỹ thuật siêu âm và tia (gama), kỹ thuật không phá huỷ (NDT)
|
ThS. Triệu Anh Tuấn
|
2002
|
2003
|
|
5
|
B2003-61-05. Xây dựng bộ chương trình khung và một số chương trình đào tạo cho đối tượng cử nhân Cao đẳng Công nghệ lên Đại học Sư phạm Kỹ thuật tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
|
ThS. Nguyễn Quốc Thìn
|
Jun-05
|
Jun-05
|
|
6
|
B2004-61-06. Thiết kế chế tạo thiết bị đo từ trường yếu trên cơ sở các Sensor tổng trở từ
|
TS. Nguyễn Minh Hồng
|
2004
|
Jun-05
|
|
7
|
B2004-61-07. Xây dựng hệ thống tích hợp quản lý và trao đổi thông tin trong trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
|
ThS. Ngô Hữu Tình
|
2004
|
Jun-05
|
|
8
|
B2005-61-08. Xây dựng chương trình đào tạo đại học ngành Quản trị kinh doanh áp dụng tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên theo hướng tiếp cận các trương trình đào tạo tiên tiến và yêu cầu của thực tiễn
|
ThS. Nguyễn Văn Hưởng
|
2005
|
Jun-05
|
|
9
|
B2005-61-09. Thiết kế lắp ráp và gia công chế tạo hệ đo đặc tuyến biến đổi tín hiệu của các loại cảm biến từ
|
KS. Nguyễn Xuân Công
|
2005
|
2006
|
|
10
|
B2006-21-01TĐ . Ứng dụng CNTT trong dạy, học và quản lý ở trường phổ thông tiến tới xây dựng “trường học điện tử”
|
TS. Võ Thanh Bình
|
2006
|
2007
|
|
11
|
B2006- 21-02 . Xây dựng hệ thống chẩn đoán dã ngoại cho động cơ Diesel trên các phương tiện giao thông vận tải và máy chuyên dùng
|
ThS. Đào Chí Cường
|
2006
|
2007
|
|
12
|
B2006- 21-03. Khảo sát quá trình điều chế nanoclay và thăm dõ khả năng ứng dụng trong sản xuất sơn
|
ThS.Nguyễn Trọng Nghĩa
|
2007
|
2008
|
|
13
|
B2006- 21-04. Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thiết bị hàn - cắt tự động điều khiển bằng PLC, trên cơ sở khai thác các thiết bị hàn hiện có của trường ĐH SPKT Hưng Yên
|
ThS.Lê Văn Thoài
|
2007
|
2008
|
|
14
|
B2006- 21-05. Nâng cao độ chính xác của phép đo các đại lượng cơ nhiệt trong đường dẫ khí
|
ThS.Phạm Ngọc Thắng
|
2007
|
2008
|
|
15
|
B2008-21-06. Nghiên cứu, xác định một số yếu tố chính của mấu bám bánh xe máy kéo làm việc trên nền đất yếu
|
ThS.Triệu Anh Tuấn
|
2008
|
2009
|
|
16
|
B2008-21-07. Nghiên cứu và chế tạo cơ cấu khoá vi sai tự động bằng thuỷ lực lắp trên cầu chủ động của máy kéo bánh cỡ nhỏ
|
ThS.Vũ Xuân Trường
|
2008
|
2009
|
|
17
|
B2008-21-08. Nghiên cứu thử nghiệm công nghệ xử lý rác thải bằng bể phản ứng sinh học (bioreactor), thu hồi khí mê tan và phân vi sinh
|
TS.Đàm Quang Thọ
|
2008
|
2009
|
|
18
|
B2008-21-09. Nghiên cứu chế tạo và đặc trưng cấu trúc điện tử vật liệu polymer cấu trúc lớp có chứa các nanocluster kim loại và định hướng áp dụng trong chế tạo siêu tụ điện hoá
|
PGS.TS.Trần Trung
|
2008
|
2009
|
|
19
|
B2008-21-10. Nghiên cứu ứng dụng năng lượng khí sinh học làm khô nông sản thực phẩm trong điều kiện khí hậu canh tác ở đồng bằng sông Hồng
|
ThS.Phạm Thị Minh Huệ
|
2008
|
2009
|
|
II
|
Cấp Trường
|
|
|
|
|
1
|
Phương pháp mô hình oán một số nhóm - cụm khái niệm trong giảng dạy môn triết học Mác - Lênin
|
CN.Đào Văn Mừng
|
2003
|
2003
|
|
2
|
Hoàn thiện và phát triển hệ thống đo lường cho đối tượng Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Điện
|
KS.Trần Thị Ngoạt
|
2003
|
2003
|
|
3
|
Xây dựng hệ thống điều hành và quản lý thông tin trực tuyến áp dụng tại trường Đại học SPKT Hưng Yên
|
Th.s Ngô Hữu Tình
|
2003
|
2003
|
|
4
|
Khảo sát - Thiết kế cải tạo hệ thống cung cấp điện của trường ĐHSPKT Hưng Yên
|
Th.s Nguyễn Đức Nhời
|
2003
|
2003
|
|
5
|
Thiết kế phần mềm tra cứu từ điển thuật ngữ chuyên ngành CAD/CAM/CNC với 3 ngôn ngữ Anh - Đức - Việt
|
Th.s Lý Ngọc Quyết
|
2003
|
2003
|
|
6
|
Thiết kế phần mềm từ điển thuật ngữ chuyên ngành may và thiết kế thời trang
|
CN.Nguyễn Tiến Dương
|
2003
|
2003
|
|
7
|
Thiết kế phần mềm dạy học phần hộp số tự động để ứng dụng trong giảng dạy chuyên ngành
|
Th.s Đào Chí Cường
|
2004
|
2004
|
|
8
|
Thiết kế và chế tạo thiết bị thí nghiệm điều chỉnh truyền động điện xoay chiều
|
KS.Nguyễn Phúc Đáo
|
2004
|
2004
|
|
9
|
Xây dựng hệ thống thí nghiệm môn lý thuyết điều khiển tự động cho sinh viên khoa Điên-Điện tử
|
Th.s Lê Thị Minh Tâm
|
2004
|
2004
|
|
10
|
Xây dựng phần mềm hỗ trợ dạy, học và lập trình Assembly
|
CN.Phạm Ngọc Hưng
|
2004
|
2004
|
|
11
|
Xây dựng ngân hàng câu hỏi môn học kỹ thuật điều khiển khí nén
|
Th.s Phan Văn Giản
|
2005
|
2005
|
|
12
|
Thiết kế chế tạo các Modul giảng dạy vi điều khiển
|
KS.Đặng Văn Khanh
|
2005
|
2005
|
|
13
|
Thiết kế và lập quy trình công nghệ trục vít me - đai ốc bi
|
KS.Vũ Thị Quy
|
2005
|
2005
|
|
14
|
Xây dựng và chuẩn hoá hệ thống bài tập, bài tập thực hành cho khoa CNTT, trường Đại học SPKT Hưng Yên
|
KS. Nguyễn Minh Quý
|
2005
|
2005
|
|
15
|
Thực trạng và giải pháp nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác tổ chức quản lý giáo dục HSSV nội trú
|
CN.Trần Tiến Lực
|
2005
|
2005
|
|
16
|
Thẩm định chất lượng và đề xuất giải pháp nhằm nâng cao chất lượng nước sinh hoạt tại khu vực trường
|
Th.s Nguyễn Trọng Nghĩa
|
2006
|
2006
|
|
17
|
Phần mềm thiết kế chi tiết máy điển hình trong ngành Cơ khí
|
Th.s Nguyễn Tiền Phong
|
2006
|
2006
|
|
18
|
Chuẩn hoá hệ thống Bài tập - Bài tập thực hành cho 05 môn học và bài giảng điện tử môn Java cho khoa Công nghệ thông tin – Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
|
Th.s Nguyễn Văn Hậu
|
2006
|
2006
|
|
19
|
Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ không dây – Bluetooth
|
Th.S Nguyễn Minh Quý
|
2006
|
2006
|
|
20
|
Nghiên cứu, ứng dụng công nghệ mạng Internet/Intranet trong dạy và học
|
Th.s Nguyễn Đình Hân
|
2006
|
2006
|
|
21
|
Nghiên cứu chế tạo thử nghiệm máy chấm bài thi trắc nghiệm
|
KS.Phạm Ngọc Hưng
|
2006
|
2006
|
|
22
|
Hoàn thiện chương trình khung và mô tả các chương trình chi tiết cho các học phần dùng đào tạo Giáo viên KTCN trình độ đại học chính quy tại trường Đại học SPKT Hưng Yên
|
Th.S Đinh Công Thuyến
|
2006
|
2006
|
|
23
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của dạng đầu mũi kim đến độ bền đường may vải kỹ thuật sản phẩm lều - bạt quân đội
|
|